Nghĩa của từ "beauty is in the eye of the beholder" trong tiếng Việt
"beauty is in the eye of the beholder" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beauty is in the eye of the beholder
US /ˈbjuːti ɪz ɪn ði aɪ əv ðə bɪˈhoʊldər/
UK /ˈbjuːti ɪz ɪn ði aɪ əv ðə bɪˈhəʊldə/
Thành ngữ
vẻ đẹp nằm trong mắt người xem, yêu nên tốt, ghét nên xấu
used to say that different people have different opinions about what is beautiful
Ví dụ:
•
I don't like that painting, but beauty is in the eye of the beholder.
Tôi không thích bức tranh đó, nhưng vẻ đẹp nằm trong mắt người xem.
•
Some find the building ugly, while others love it; beauty is in the eye of the beholder.
Một số người thấy tòa nhà xấu xí, trong khi những người khác lại yêu thích nó; vẻ đẹp nằm trong mắt người xem.